逢年过节
—
Gợi nhớ
Từ "逢年过节" (féng nián guò jié) mang nghĩa "Mỗi dịp lễ tết, tết đến xuân về", kết hợp bởi 逢 (féng - phùng): "Gặp gỡ" + 年 (nián - niên): "năm" + 过 (guò - quá): "qua" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逢: Bước chân đi trên đường dài (辶) bất ngờ chạm mặt (夆) người quen cũ tạo nên cuộc gặp gỡ tình cờ (逢). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).
Thành phần cấu tạo
逢年过节
Mỗi dịp lễ tết, tết đến xuân về
逢
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên trong)
年
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
过
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
节
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
Phân tích từ 逢年过节
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Mỗi dịp lễ tết, tết đến xuân về
Ví dụ (3)
逢年过节,大城市里的外来务工人员都会回乡团聚。
Mỗi dịp lễ tết, những người lao động nhập cư ở các thành phố lớn đều sẽ về quê đoàn tụ.
On holidays and festivals, migrant workers in big cities return to their hometowns for family reunions.
逢年过节的时候,商场里总是人山人海。
Vào những dịp lễ tết, trong các trung tâm thương mại luôn đông nghịt người.
During holidays and festivals, shopping malls are always packed with people.
逢年过节,晚辈都要去给长辈拜年或送礼。
Mỗi dịp lễ tết, thế hệ đi sau đều phải đến chúc tết hoặc tặng quà cho các bậc trưởng bối.
On New Year's and other festivals, the younger generation visits their elders to pay respects or bring gifts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây