遭遇
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "遭遇" (zāoyù) mang nghĩa "gặp phải, trải qua", kết hợp bởi 遭 (zāo - tao): "gặp phải" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遭: Đang bước đi trên đường (辶) thì bất ngờ đụng phải toán quan sai (曹) đi tuần qua, nghĩa là gặp phải, vấp phải (遭). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 遭遇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:gặp phải, đụng độ, vấp phải (khó khăn, kẻ địch); cảnh ngộ, trải nghiệm (thường là đau thương).
Ví dụ (5)
他在回家的路上遭遇了车祸。
Anh ấy đã gặp phải tai nạn xe cộ trên đường về nhà.
He was involved in a car accident on his way home.
这支探险队在沙漠中遭遇了沙尘暴。
Đội thám hiểm này đã gặp phải bão cát trong sa mạc.
The expedition encountered a sandstorm in the desert.
我对他的不幸遭遇深表同情。
Tôi vô cùng đồng cảm với cảnh ngộ (trải nghiệm) bất hạnh của anh ấy.
I deeply sympathize with his unfortunate experience.
我军在山谷中与敌军遭遇。
Quân ta đụng độ (chạm trán) quân địch trong thung lũng.
Our troops encountered the enemy in the valley.
这家公司遭遇了前所未有的财政危机。
Công ty này đã vấp phải cuộc khủng hoảng tài chính chưa từng có.
The company ran into an unprecedented financial crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây