ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遭遇
zāoyù
gặp phải, đụng độ, vấp phải (khó khăn, kẻ địch); cảnh ngộ, trải nghiệm (thường là đau thương).
Hán việt: tao ngộ
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "遭遇" (zāoyù) mang nghĩa "gặp phải, trải qua", kết hợp bởi 遭 (zāo - tao): "gặp phải" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遭: Đang bước đi trên đường (辶) thì bất ngờ đụng phải toán quan sai (曹) đi tuần qua, nghĩa là gặp phải, vấp phải (遭). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Thành phần cấu tạo

遭遇
zāoyù
gặp phải, trải qua
遭
zāo • tao
gặp phải
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên trong)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gặp phải, đụng độ, vấp phải (khó khăn, kẻ địch); cảnh ngộ, trải nghiệm (thường là đau thương).
Ví dụ (5)
tā他zài在huíjiā回家de的lù路shàng上zāoyù遭遇le了chēhuò车祸。
Anh ấy đã gặp phải tai nạn xe cộ trên đường về nhà.
He was involved in a car accident on his way home.
zhè这zhī支tànxiǎnduì探险队zài在shāmò沙漠zhōng中zāoyù遭遇le了shāchén沙尘bào暴。
Đội thám hiểm này đã gặp phải bão cát trong sa mạc.
The expedition encountered a sandstorm in the desert.
wǒ我duì对tā他de的búxìng不幸zāoyù遭遇shēnbiǎo深表tóngqíng同情。
Tôi vô cùng đồng cảm với cảnh ngộ (trải nghiệm) bất hạnh của anh ấy.
I deeply sympathize with his unfortunate experience.
wǒ我jūn军zài在shāngǔ山谷zhōng中yǔ与díjūn敌军zāoyù遭遇。
Quân ta đụng độ (chạm trán) quân địch trong thung lũng.
Our troops encountered the enemy in the valley.
zhè这jiā家gōngsī公司zāoyù遭遇le了qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的cáizhèng财政wēijī危机。
Công ty này đã vấp phải cuộc khủng hoảng tài chính chưa từng có.
The company ran into an unprecedented financial crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây