ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外遇
wàiyù
Quan hệ ngoài luồng
Hán việt: ngoại ngộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外遇" (wàiyù) mang nghĩa "Quan hệ ngoài luồng", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Thành phần cấu tạo

外遇
wàiyù
Quan hệ ngoài luồng
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ ngoài luồng
Ví dụ (3)
wàiyù外遇huì会shānghài伤害jiātíng家庭guānxi关系。
Quan hệ ngoài luồng sẽ làm tổn thương quan hệ gia đình.
An affair will hurt family relationships.
tā她fāxiàn发现zhàngfu丈夫yǒu有wàiyù外遇。
Cô ấy phát hiện chồng có quan hệ ngoài luồng.
She found out her husband was having an affair.
zhè这bù部jù剧tǎolùn讨论hūnyīn婚姻zhōng中de的wàiyù外遇wèntí问题。
Bộ phim này bàn về vấn đề ngoại tình trong hôn nhân.
This drama discusses the issue of infidelity in marriage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây