外遇
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "外遇" (wàiyù) mang nghĩa "Quan hệ ngoài luồng", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 外遇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ ngoài luồng
Ví dụ (3)
外遇会伤害家庭关系。
Quan hệ ngoài luồng sẽ làm tổn thương quan hệ gia đình.
An affair will hurt family relationships.
她发现丈夫有外遇。
Cô ấy phát hiện chồng có quan hệ ngoài luồng.
She found out her husband was having an affair.
这部剧讨论婚姻中的外遇问题。
Bộ phim này bàn về vấn đề ngoại tình trong hôn nhân.
This drama discusses the issue of infidelity in marriage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây