ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机遇
jīyù
cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Hán việt: cơ ngộ
个
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "机遇" (jīyù) mang nghĩa "Cơ hội", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Thành phần cấu tạo

机遇
jīyù
Cơ hội
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhuāzhù抓住zhè这qiānzǎinánféng千载难逢de的jīyù机遇。
Chúng ta phải nắm bắt lấy cơ hội ngàn năm có một này.
We must seize this once-in-a-lifetime opportunity.
jīyù机遇yǔ与tiǎozhàn挑战bìngcún并存。
Cơ hội và thách thức cùng tồn tại.
Opportunities and challenges coexist.
xīn新de的shídài时代gěi给wǒmen我们dàilái带来le了xīn新de的fāzhǎn发展jīyù机遇。
Thời đại mới mang đến cho chúng ta những cơ hội phát triển mới.
The new era has brought us new opportunities for development.
jīyù机遇zǒngshì总是piān'ài偏爱yǒu有zhǔnbèi准备de的rén人。
Cơ hội luôn ưu ái những người có sự chuẩn bị.
Opportunities always favor those who are prepared.
yóuyú由于yóuyùbùjué犹豫不决,tā他cuòshī错失le了zhè这cì次jìnshēng晋升de的jīyù机遇。
Vì do dự thiếu quyết đoán, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội thăng chức lần này.
Because of his indecision, he missed this opportunity for promotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây