ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遇难
yù/nàn
gặp nạn, tử nạn
Hán việt: ngộ nạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遇难" (yù/nàn) mang nghĩa "gặp nạn, tử nạn", kết hợp bởi 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

遇难
yù/nàn
gặp nạn, tử nạn
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'yù / nàn')
Nghĩa:gặp nạn, tử nạn
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一chǎng场chēhuò车祸zhōng中yùnàn遇难le了。
Anh ấy đã tử nạn trong một vụ tai nạn giao thông.
He was killed in a car accident.
jiùyuán救援rényuán人员zhèngzài正在xúnzhǎo寻找yùnànzhě遇难者。
Lực lượng cứu hộ đang tìm kiếm những người gặp nạn.
Rescue workers are searching for the victims.
zài在zhè这cì次dìzhèn地震zhōng中,yǒu有shù数bǎi百rén人yùnàn遇难。
Trong trận động đất này, có hàng trăm người đã tử nạn.
Hundreds of people died in this earthquake.
fēijī飞机zài在hǎi海shàng上yùnàn遇难,wú无rén人shēnghuán生还。
Máy bay gặp nạn trên biển, không có ai sống sót.
The plane crashed into the sea, and no one survived.
wǒmen我们duì对yùnàn遇难de的tóngbāo同胞shēnbiǎo深表āidào哀悼。
Chúng tôi vô cùng thương tiếc những đồng bào đã tử nạn.
We express our deepest condolences for our compatriots who lost their lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây