ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难题
nántí
Vấn đề khó khăn
Hán việt: nan đề
出
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "难题" (nántí) nghĩa là "Vấn đề khó khăn", ghép bởi: 难 (nán): khó + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

难题
nántí
Vấn đề khó khăn
又
隹
是
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vấn đề khó khăn
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiàngmù项目yùdào遇到yí一gè个nántí难题。
Dự án này gặp một vấn đề khó.
This project encountered a difficult problem.
lǎoshī老师bāng帮xuésheng学生jiějué解决nántí难题。
Giáo viên giúp học sinh giải quyết bài khó.
The teacher helps students solve difficult problems.
huánbǎo环保shì是xiàndài现代chéngshì城市de的nántí难题。
Bảo vệ môi trường là bài toán khó của thành phố hiện đại.
Environmental protection is a tough challenge for modern cities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây