ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出难题
chū nántí
đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ
Hán việt: xuất nan đề
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出难题" (chū nántí) nghĩa là "đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ", ghép bởi: 出 (chū): ra + 难 (nán): khó + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

出难题
chū nántí
đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ
凵
屮
又
隹
是
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常zài在kètáng课堂shàng上gěi给wǒmen我们chūnántí出难题。
Thầy giáo thường xuyên đặt câu hỏi hóc búa cho chúng tôi ở trên lớp.
The teacher often gives us difficult problems in class.
nǐ你zhè这bú不shì是gùyì故意gěi给wǒ我chūnántí出难题ma吗?
Cậu thế này chẳng phải là cố ý gây khó dễ cho tôi sao?
Aren't you deliberately making things difficult for me?
miànshìguān面试官chūnántí出难题shì是wèile为了kǎochá考察yìngpìn应聘zhě者de的yìngbiàn应变nénglì能力。
Người phỏng vấn đặt câu hỏi hóc búa là để kiểm tra khả năng ứng biến của ứng viên.
The interviewer asks difficult questions to assess the applicant's ability to respond under pressure.
kèhù客户zǒngshì总是tíchū提出bù不hélǐ合理de的yāoqiú要求,zhēn真shì是gěi给wǒ我chūnántí出难题。
Khách hàng luôn đưa ra những yêu cầu không hợp lý, thực sự là gây khó dễ cho tôi.
The client always makes unreasonable demands, which really puts me in a difficult position.
bié别zài再gěi给tā他chūnántí出难题le了,tā他xiànzài现在yǐjīng已经gòu够máng忙le了。
Đừng gây khó dễ cho anh ấy nữa, bây giờ anh ấy đã đủ bận rồi.
Stop making things difficult for him—he's already busy enough as it is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây