题
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
15
个, 道
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).
Thành phần cấu tạo
题
câu hỏi, vấn đề
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
Ví dụ (5)
这道题太难了,我不会做。
Câu hỏi (bài tập) này khó quá, tôi không biết làm.
This question is too difficult; I don't know how to solve it.
请大家看第一题。
Mời mọi người nhìn vào câu hỏi số 1.
Please look at question one.
这次考试一共有五十道题。
Kỳ thi lần này có tổng cộng 50 câu hỏi.
There are fifty questions on this exam in total.
这道数学题怎么解?
Bài toán này giải thế nào?
How do you solve this math problem?
你做完这些题了吗?
Bạn làm xong những câu hỏi này chưa?
Have you finished these questions?
2
danh từ
Nghĩa:đề tài, chủ đề, tiêu đề.
Ví dụ (4)
这篇文章的标题很有趣。
Tiêu đề của bài viết này rất thú vị.
The title of this article is very interesting.
我们换个话题吧。
Chúng ta đổi chủ đề khác đi.
Let's change the subject.
你有点跑题了。
Bạn hơi lạc đề rồi đấy.
You're getting a bit off topic.
小题大做。
Chuyện bé xé ra to (Tiểu đề đại tố).
You're making a big deal out of something minor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây