ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专题
zhuāntí
chuyên đề, đề tài chuyên sâu, chủ đề đặc biệt.
Hán việt: chuyên đề
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "专题" (zhuāntí) mang nghĩa "chuyên đề", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).

Thành phần cấu tạo

专题
zhuāntí
chuyên đề
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên đề, đề tài chuyên sâu, chủ đề đặc biệt.
Ví dụ (5)
diànshìtái电视台jīnwǎn今晚jiāng将bōchū播出yìqī一期huánbǎo环保zhuāntí专题jiémù节目。
Đài truyền hình tối nay sẽ phát sóng một kỳ chương trình chuyên đề về bảo vệ môi trường.
The TV station will air a special program on environmental protection tonight.
jiàoshòu教授zhèngzài正在zuò做yí一gè个guānyú关于réngōngzhìnéng人工智能de的zhuāntí专题jiǎngzuò讲座。
Giáo sư đang thực hiện một buổi tọa đàm chuyên đề về trí tuệ nhân tạo.
The professor is giving a special lecture on artificial intelligence.
wǒmen我们xūyào需要zhàokāi召开yí一gè个zhuāntí专题huìyì会议lái来tǎolùn讨论zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta cần triệu tập một cuộc họp chuyên đề để thảo luận vấn đề này.
We need to hold a special meeting to discuss this issue.
zhè这piān篇lùnwén论文shì是duì对gǔdài古代wénxué文学de的zhuāntí专题yánjiū研究。
Bài luận văn này là nghiên cứu chuyên đề về văn học cổ đại.
This paper is a specialized study of ancient literature.
bàozhǐ报纸shàng上kāipì开辟le了yí一gè个jiànkāng健康shēnghuó生活de的xiǎo小zhuāntí专题。
Trên báo đã mở ra một chuyên mục (chuyên đề) nhỏ về sống khỏe.
The newspaper has launched a small special section on healthy living.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây