议题
项
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "议题" (yìtí) nghĩa là "Chủ đề thảo luận", ghép bởi: 议 (yì): Thảo luận + 题 (tí): câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
议题
Chủ đề thảo luận
讠
义
是
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 议题
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chủ đề thảo luận
Ví dụ (3)
会议有三个主要议题。
Cuộc họp có ba chủ đề chính.
The meeting has three main agenda items.
这个议题引起大家关注。
Chủ đề này thu hút sự quan tâm của mọi người.
This topic has drawn everyone's attention.
我们下次再讨论这个议题。
Lần sau chúng ta thảo luận chủ đề này tiếp.
We will discuss this topic again next time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây