ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
议题
yìtí
Chủ đề thảo luận
Hán việt: nghị đề
项
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "议题" (yìtí) nghĩa là "Chủ đề thảo luận", ghép bởi: 议 (yì): Thảo luận + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

议题
yìtí
Chủ đề thảo luận
讠
义
是
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ đề thảo luận
Ví dụ (3)
huìyì会议yǒu有sān三gè个zhǔyào主要yìtí议题。
Cuộc họp có ba chủ đề chính.
The meeting has three main agenda items.
zhè这gè个yìtí议题yǐnqǐ引起dàjiā大家guānzhù关注。
Chủ đề này thu hút sự quan tâm của mọi người.
This topic has drawn everyone's attention.
wǒmen我们xiàcì下次zài再tǎolùn讨论zhè这gè个yìtí议题。
Lần sau chúng ta thảo luận chủ đề này tiếp.
We will discuss this topic again next time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây