解决问题
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "解决问题" (jiějuéwèntí) mang nghĩa "giải quyết vấn đề", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).
Thành phần cấu tạo
解决问题
giải quyết vấn đề
解
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
决
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
问
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
题
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 解决问题
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:giải quyết vấn đề
Ví dụ (3)
我们一起解决问题。
Chúng ta cùng giải quyết vấn đề.
Let's solve the problem together.
冷静下来才能解决问题。
Bình tĩnh lại mới có thể giải quyết vấn đề.
Only by calming down can we solve the problem.
这次会议是为了解决问题。
Cuộc họp lần này là để giải quyết vấn đề.
This meeting is aimed at solving the problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây