解
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
13
题
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).
Thành phần cấu tạo
解
giải thích, giải quyết, cởi ra; áp giải; họ Giải
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'jiě')
Nghĩa:giải thích, giải quyết, cởi ra, tháo ra.
Ví dụ (3)
请解释这个问题。
Xin hãy giải thích vấn đề này.
Please explain this question.
他解开了绳子。
Anh ấy cởi sợi dây ra.
He untied the rope.
这个办法能解决困难。
Cách này có thể giải quyết khó khăn.
This method can solve the difficulty.
2
động từ (đọc 'jiè')
Nghĩa:áp giải, hộ tống phạm nhân.
Ví dụ (3)
官兵解送犯人进城。
Quan binh áp giải phạm nhân vào thành.
The government soldiers escorted the prisoner into the city.
他负责押解嫌犯。
Anh ấy phụ trách áp giải nghi phạm.
He is in charge of escorting the suspect under guard.
囚犯被解到衙门。
Tù phạm bị áp giải đến nha môn.
The prisoner was escorted to the government office.
3
danh từ riêng (đọc 'xiè')
Nghĩa:họ Giải.
Ví dụ (3)
解先生今天来访。
Ông Giải hôm nay đến thăm.
Mr. Xie came to visit today.
我们班的新任班主任姓解,老家在山西。
Giáo viên chủ nhiệm mới của lớp chúng tôi họ Giải, quê gốc ở Sơn Tây.
Our class's new homeroom teacher is surnamed Xie, and his hometown is in Shanxi.
解氏家族住在这里。
Gia tộc họ Giải sống ở đây.
The Xie family clan lives here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây