ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解
jiě / jiè / xiè
giải thích, giải quyết, cởi ra, tháo ra.
Hán việt: giải
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
13
题
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

解
jiě / jiè / xiè
giải thích, giải quyết, cởi ra; áp giải; họ Giải
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'jiě')
Nghĩa:giải thích, giải quyết, cởi ra, tháo ra.
Ví dụ (3)
qǐng请jiěshì解释zhè这gè个wèntí问题。
Xin hãy giải thích vấn đề này.
Please explain this question.
tā他jiěkāi解开le了shéngzi绳子。
Anh ấy cởi sợi dây ra.
He untied the rope.
zhè这gè个bànfǎ办法néng能jiějué解决kùnnán困难。
Cách này có thể giải quyết khó khăn.
This method can solve the difficulty.
2
động từ (đọc 'jiè')
Nghĩa:áp giải, hộ tống phạm nhân.
Ví dụ (3)
guānbīng官兵jiě解sòng送fànrén犯人jìn进chéng城。
Quan binh áp giải phạm nhân vào thành.
The government soldiers escorted the prisoner into the city.
tā他fùzé负责yājiè押解xiánfàn嫌犯。
Anh ấy phụ trách áp giải nghi phạm.
He is in charge of escorting the suspect under guard.
qiúfàn囚犯bèi被jiě解dào到yámén衙门。
Tù phạm bị áp giải đến nha môn.
The prisoner was escorted to the government office.
3
danh từ riêng (đọc 'xiè')
Nghĩa:họ Giải.
Ví dụ (3)
jiě解xiānsheng先生jīntiān今天láifǎng来访。
Ông Giải hôm nay đến thăm.
Mr. Xie came to visit today.
wǒmen我们bān班de的xīnrèn新任bānzhǔrèn班主任xìng姓jiě解,lǎojiā老家zài在shānxī山西。
Giáo viên chủ nhiệm mới của lớp chúng tôi họ Giải, quê gốc ở Sơn Tây.
Our class's new homeroom teacher is surnamed Xie, and his hometown is in Shanxi.
jiě解shì氏jiāzú家族zhù住zài在zhèlǐ这里。
Gia tộc họ Giải sống ở đây.
The Xie family clan lives here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây