杰
一丨ノ丶丶丶丶丶
8
位, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cây cổ thụ (木) vươn cao đón ánh lửa rực rỡ (灬) giữa rừng xanh tượng trưng cho bậc anh tài kiệt xuất, xuất chúng (杰).
Thành phần cấu tạo
杰
Xuất chúng
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (biến thể)
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Xuất chúng
Ví dụ (5)
他是一位杰出的科学家。
Anh ấy là một nhà khoa học xuất chúng.
He is an outstanding scientist.
这是一个地灵人杰的地方。
Đây là một vùng đất địa linh nhân kiệt.
This is a place that produces outstanding people.
她真是女中豪杰,让人钦佩。
Cô ấy thật sự là nữ trung hào kiệt, khiến người ta khâm phục.
She is truly an exceptional woman, worthy of admiration.
这幅画是画家的杰作。
Bức tranh này là kiệt tác của vị họa sĩ.
This painting is the artist's masterpiece.
识时务者为俊杰。
Kẻ thức thời mới là bậc tuấn kiệt.
A wise person knows when to adapt to the times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây