ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杰
jié
Xuất chúng
Hán việt: kiệt
一丨ノ丶丶丶丶丶
8
位, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cây cổ thụ (木) vươn cao đón ánh lửa rực rỡ (灬) giữa rừng xanh tượng trưng cho bậc anh tài kiệt xuất, xuất chúng (杰).

Thành phần cấu tạo

杰
jié
Xuất chúng
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (biến thể)
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Xuất chúng
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位jiéchū杰出de的kēxuéjiā科学家。
Anh ấy là một nhà khoa học xuất chúng.
He is an outstanding scientist.
zhè这shì是yí一gè个de地líng灵rén人jié杰de的dìfang地方。
Đây là một vùng đất địa linh nhân kiệt.
This is a place that produces outstanding people.
tā她zhēn真shì是nǚ女zhōng中háo豪jié杰,ràng让rén人qīnpèi钦佩。
Cô ấy thật sự là nữ trung hào kiệt, khiến người ta khâm phục.
She is truly an exceptional woman, worthy of admiration.
zhè这fú幅huà画shì是huàjiā画家de的jiézuò杰作。
Bức tranh này là kiệt tác của vị họa sĩ.
This painting is the artist's masterpiece.
shí识shí时wù务zhě者wèi为jùn俊jié杰。
Kẻ thức thời mới là bậc tuấn kiệt.
A wise person knows when to adapt to the times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây