杰出
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Như cây đại thụ (木) vươn cao rực rỡ dưới ánh lửa (灬) của bậc tuấn kiệt (杰 - kiệt) và vươn mầm (屮) vượt thoát ra khỏi khuôn khổ (凵) thông thường (出 - xuất), đó là tài năng "xuất sắc" (杰出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 杰出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kiệt xuất, xuất sắc, lỗi lạc, vượt trội.
Ví dụ (5)
他是一位杰出的科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.
He is an outstanding scientist.
为了表彰他的杰出贡献,学校授予他荣誉博士学位。
Để biểu dương cống hiến xuất sắc của ông ấy, nhà trường đã trao tặng bằng tiến sĩ danh dự.
In recognition of his outstanding contributions, the school awarded him an honorary doctorate.
这是一部杰出的文学作品。
Đây là một tác phẩm văn học xuất sắc (lỗi lạc).
This is an outstanding work of literature.
她在音乐方面有着杰出的才华。
Cô ấy có tài hoa kiệt xuất trong lĩnh vực âm nhạc.
She has outstanding musical talent.
杰出青年评选活动正在进行。
Hoạt động bình chọn thanh niên xuất sắc đang được tiến hành.
The selection of outstanding young people is underway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây