ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杰出
jiéchū
kiệt xuất, xuất sắc, lỗi lạc, vượt trội.
Hán việt: kiệt xuất
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Như cây đại thụ (木) vươn cao rực rỡ dưới ánh lửa (灬) của bậc tuấn kiệt (杰 - kiệt) và vươn mầm (屮) vượt thoát ra khỏi khuôn khổ (凵) thông thường (出 - xuất), đó là tài năng "xuất sắc" (杰出).

Thành phần cấu tạo

杰出
jiéchū
Xuất sắc
杰
jié • kiệt
Xuất chúng
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (biến thể)
Lửa (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiệt xuất, xuất sắc, lỗi lạc, vượt trội.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位jiéchū杰出de的kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.
He is an outstanding scientist.
wèile为了biǎozhāng表彰tā他de的jiéchū杰出gòngxiàn贡献,xuéxiào学校shòuyǔ授予tā他róngyù荣誉bóshì博士xuéwèi学位。
Để biểu dương cống hiến xuất sắc của ông ấy, nhà trường đã trao tặng bằng tiến sĩ danh dự.
In recognition of his outstanding contributions, the school awarded him an honorary doctorate.
zhè这shì是yí一bù部jiéchū杰出de的wénxué文学zuòpǐn作品。
Đây là một tác phẩm văn học xuất sắc (lỗi lạc).
This is an outstanding work of literature.
tā她zài在yīnyuè音乐fāngmiàn方面yǒu有zhe着jiéchū杰出de的cáihuá才华。
Cô ấy có tài hoa kiệt xuất trong lĩnh vực âm nhạc.
She has outstanding musical talent.
jiéchū杰出qīngnián青年píngxuǎn评选huódòng活动zhèngzài正在jìnxíng进行。
Hoạt động bình chọn thanh niên xuất sắc đang được tiến hành.
The selection of outstanding young people is underway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây