ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劫
jié
Cướp
Hán việt: kiếp
一丨一フ丶フノ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ xấu dùng sức mạnh vũ lực (力) ép người đường xa phải bỏ đi (去) để chiếm đoạt tài sản, nghĩa là vụ cướp, tai kiếp (劫).

Thành phần cấu tạo

劫
jié
Cướp
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Cướp
Ví dụ (5)
yínháng银行zuótiān昨天fāshēng发生le了qiǎngjié'àn抢劫案。
Hôm qua ngân hàng đã xảy ra một vụ cướp.
There was a bank robbery yesterday.
bié别dòng动,zhè这shì是dǎ打jié劫!
Đứng im, đây là một vụ cướp!
Don't move—this is a robbery!
jǐngchá警察hěn很kuài快jiù就zhuāzhù抓住le了nà那míng名jiéfěi劫匪。
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên cướp đó.
The police quickly caught the robber.
dǎitú歹徒jiéchí劫持le了yí一liàng辆gōngjiāochē公交车。
Kẻ gian đã cướp (khống chế) một chiếc xe buýt.
The criminal hijacked a bus.
zhè这tiáo条xiǎolù小路wǎnshang晚上bù不ānquán安全,jīngcháng经常yǒurén有人lán拦lù路qiǎngjié抢劫。
Con đường nhỏ này buổi tối không an toàn, thường xuyên có người chặn đường cướp bóc.
This path isn't safe at night; muggings happen there often.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây