ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解释
jiěshì
giải thích, phân trần, cắt nghĩa (làm cho rõ ràng vấn đề).
Hán việt: giải thích
个
HSK 3/4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "解释" (jiěshì) mang nghĩa "Giải thích", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 释 (shì - thích): "Giải thoát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).

Thành phần cấu tạo

解释
jiěshì
Giải thích
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giải thích, phân trần, cắt nghĩa (làm cho rõ ràng vấn đề).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你tīng听wǒ我jiěshì解释,shìqing事情zhēn真de的bú不shì是nǐ你xiǎngxiàng想象de的nàyàng那样。
Xin em hãy nghe anh giải thích, sự việc thực sự không phải như em tưởng tượng đâu.
Please listen to my explanation; things really are not the way you imagine.
zhè这gè个wèntí问题tài太fùzá复杂le了,wǒ我hěn很nányòng难用yìliǎngjùhuà一两句话jiěshì解释qīngchu清楚。
Vấn đề này phức tạp quá, tôi rất khó dùng một hai câu mà giải thích rõ ràng được.
This issue is too complicated for me to explain clearly in just one or two sentences.
rúguǒ如果zhè这shì是wùhuì误会,nà那nǐ你zuìhǎo最好qīnzì亲自qù去gēn跟tā他jiěshì解释yíxià一下。
Nếu đây là hiểu lầm, thì tốt nhất bạn nên tự mình đi giải thích với anh ấy một chút.
If this is a misunderstanding, you'd better go explain it to him in person.
lǎoshī老师fēicháng非常nàixīn耐心de地gěi给xuésheng学生jiěshì解释zhè这tiáo条yǔfǎ语法guīzé规则。
Giáo viên vô cùng kiên nhẫn giải thích quy tắc ngữ pháp này cho học sinh.
The teacher patiently explained this grammar rule to the students.
nǐ你búyòng不用jiěshì解释le了,wǒ我bù不xiǎng想tīng听rènhé任何jièkǒu借口。
Bạn không cần giải thích nữa, tôi không muốn nghe bất kỳ cái cớ nào.
You do not need to explain anymore; I do not want to hear any excuses.
2
danh từ
Nghĩa:lời giải thích.
Ví dụ (5)
duìyú对于zhè这jiàn件shìqing事情,nǐ你qiàn欠wǒ我yí一gè个hélǐ合理de的jiěshì解释。
Về việc này, bạn nợ tôi một lời giải thích hợp lý.
You owe me a reasonable explanation for this.
zhè这shì是wǒ我rènwéi认为wéiyī唯一hélǐ合理de的jiěshì解释。
Đây là lời giải thích hợp lý duy nhất mà tôi nghĩ tới.
This is the only reasonable explanation, in my opinion.
tā他gēnběn根本bù不jiēshòu接受wǒ我de的jiěshì解释,zhuǎnshēn转身jiù就zǒu走le了。
Anh ấy hoàn toàn không chấp nhận lời giải thích của tôi, quay người bỏ đi luôn.
He wouldn't accept my explanation at all and just turned around and walked away.
guānyú关于zhè这gè个cí词de的yòngfǎ用法,shū书shàng上yǒu有xiángxì详细de的jiěshì解释。
Về cách dùng của từ này, trong sách có lời giải thích chi tiết.
The book gives a detailed explanation of how this word is used.
rènhé任何jiěshì解释zài在shìshí事实miànqián面前dōu都shì是cāngbái苍白wúlì无力de的。
Mọi lời giải thích trước sự thật đều là yếu ớt (nhợt nhạt vô lực).
Any explanation seems feeble in the face of the facts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây