ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阶
jiē
Bậc thang
Hán việt: giai
フ丨ノ丶ノ丨
6
台
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶).

Thành phần cấu tạo

阶
jiē
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bậc thang
Ví dụ (5)
shūjí书籍shì是rénlèi人类jìnbù进步de的jiētī阶梯。
Sách là bậc thang tiến bộ của nhân loại.
Books are the ladder of human progress.
tā她xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地zǒu走xià下táijiē台阶。
Cô ấy cẩn thận bước xuống bậc thềm.
She carefully walked down the steps.
wǒmen我们de的xiàngmù项目yǐjīng已经jìnrù进入le了zuìhòu最后jiēduàn阶段。
Dự án của chúng ta đã bước vào giai đoạn cuối.
Our project has already entered its final stage.
lǎoyéyé老爷爷zuò坐zài在ménkǒu门口de的shíjiē石阶shàng上xiūxi休息。
Ông lão ngồi nghỉ trên bậc thang đá trước cửa.
The old man sat on the stone steps at the door to rest.
zhè这shì是yí一gè个wèi为jìnjiē进阶xuéxízhě学习者zhǔnbèi准备de的kèchéng课程。
Đây là một khóa học được chuẩn bị cho người học ở bậc nâng cao.
This is a course designed for advanced learners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây