阶
フ丨ノ丶ノ丨
6
台
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶).
Thành phần cấu tạo
阶
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bậc thang
Ví dụ (5)
书籍是人类进步的阶梯。
Sách là bậc thang tiến bộ của nhân loại.
Books are the ladder of human progress.
她小心翼翼地走下台阶。
Cô ấy cẩn thận bước xuống bậc thềm.
She carefully walked down the steps.
我们的项目已经进入了最后阶段。
Dự án của chúng ta đã bước vào giai đoạn cuối.
Our project has already entered its final stage.
老爷爷坐在门口的石阶上休息。
Ông lão ngồi nghỉ trên bậc thang đá trước cửa.
The old man sat on the stone steps at the door to rest.
这是一个为进阶学习者准备的课程。
Đây là một khóa học được chuẩn bị cho người học ở bậc nâng cao.
This is a course designed for advanced learners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây