ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阶层
jiēcéng
tầng lớp, giai tầng, đẳng cấp (xã hội).
Hán việt: giai tầng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阶层" (jiēcéng) mang nghĩa "tầng lớp", kết hợp bởi 阶 (jiē - giai): "Bậc thang" + 层 (céng - tầng): "tầng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阶: Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层).

Thành phần cấu tạo

阶层
jiēcéng
tầng lớp
阶
jiē • giai
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầng lớp, giai tầng, đẳng cấp (xã hội).
Ví dụ (5)
suízhe随着jīngjì经济fāzhǎn发展,zhōng中chǎn产jiēcéng阶层zhèngzài正在búduàn不断zhuàngdà壮大。
Cùng với sự phát triển kinh tế, tầng lớp trung lưu đang không ngừng lớn mạnh.
With economic development, the middle class is steadily expanding.
zhè这běn本shū书zhēnshí真实de地fǎnyìng反映le了shèhuì社会gè各jiēcéng阶层de的shēnghuó生活。
Cuốn sách này phản ánh chân thực cuộc sống của các tầng lớp xã hội.
This book truthfully reflects the lives of people from all social classes.
tā他shì是gōng工xīn薪jiēcéng阶层de的yìyuán一员,shēnghuó生活hěn很pǔsù朴素。
Anh ấy là một thành viên của tầng lớp làm công ăn lương, cuộc sống rất giản dị.
He is a member of the working class and lives a very simple life.
wǒmen我们yào要guānzhù关注shèhuì社会dǐcéng底层jiēcéng阶层de的kùnnán困难。
Chúng ta cần quan tâm đến khó khăn của tầng lớp dưới đáy xã hội.
We need to pay attention to the hardships faced by the lowest strata of society.
dǎpò打破jiēcéng阶层gùhuà固化,cùjìn促进shèhuì社会liúdòng流动。
Phá vỡ sự đông cứng giai tầng, thúc đẩy sự dịch chuyển xã hội.
Break down class rigidification and promote social mobility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây