ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阶段
jiēduàn
giai đoạn, chặng, bước.
Hán việt: giai đoạn
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "阶段" (jiēduàn) mang nghĩa "Giai đoạn", kết hợp bởi 阶 (jiē - giai): "Bậc thang" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阶: Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).

Thành phần cấu tạo

阶段
jiēduàn
Giai đoạn
阶
jiē • giai
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giai đoạn, chặng, bước.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèng正chǔyú处于yí一gè个zhòngyào重要de的lìshǐ历史jiēduàn阶段。
Chúng ta đang ở vào một giai đoạn lịch sử quan trọng.
We are at an important historical stage.
xiàngmù项目yǐjīng已经jìnrù进入le了dì'èr第二jiēduàn阶段。
Dự án đã bước vào giai đoạn thứ hai.
The project has entered its second stage.
xiàn现jiēduàn阶段wǒmen我们de的zhǔyào主要rènwù任务shì是xuéxí学习。
Giai đoạn hiện nay nhiệm vụ chủ yếu của chúng ta là học tập.
At this stage, our main task is to study.
zhè这shì是yīng'ér婴儿chéngzhǎng成长de的guānjiàn关键jiēduàn阶段。
Đây là giai đoạn then chốt trong sự trưởng thành của trẻ sơ sinh.
This is a critical stage in a baby's development.
zhǔnbèi准备jiēduàn阶段gōngzuò工作zuò做de得hěn很hǎo好。
Công tác ở giai đoạn chuẩn bị làm rất tốt.
The preparatory work was done very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây