阶段
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "阶段" (jiēduàn) mang nghĩa "Giai đoạn", kết hợp bởi 阶 (jiē - giai): "Bậc thang" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阶: Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 阶段
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giai đoạn, chặng, bước.
Ví dụ (5)
我们正处于一个重要的历史阶段。
Chúng ta đang ở vào một giai đoạn lịch sử quan trọng.
We are at an important historical stage.
项目已经进入了第二阶段。
Dự án đã bước vào giai đoạn thứ hai.
The project has entered its second stage.
现阶段我们的主要任务是学习。
Giai đoạn hiện nay nhiệm vụ chủ yếu của chúng ta là học tập.
At this stage, our main task is to study.
这是婴儿成长的关键阶段。
Đây là giai đoạn then chốt trong sự trưởng thành của trẻ sơ sinh.
This is a critical stage in a baby's development.
准备阶段工作做得很好。
Công tác ở giai đoạn chuẩn bị làm rất tốt.
The preparatory work was done very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây