ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不择手段
bùzéshǒuduàn
không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn, dùng mọi cách (thường là xấu).
Hán việt: bất trạch thủ đoạn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不择手段" (bùzéshǒuduàn) mang nghĩa "bất chấp thủ đoạn", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).

Thành phần cấu tạo

不择手段
bùzéshǒuduàn
bất chấp thủ đoạn
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn, dùng mọi cách (thường là xấu).
Ví dụ (5)
wèile为了dádào达到mùdì目的,tā他jìngrán竟然bù不zé择shǒuduàn手段。
Để đạt được mục đích, hắn ta lại có thể không từ thủ đoạn nào.
To achieve his goal, he actually stopped at nothing.
zhè这zhǒng种bù不zé择shǒuduàn手段de的jìngzhēng竞争fāngshì方式lìngrén令人bùchǐ不齿。
Cách cạnh tranh bất chấp thủ đoạn kiểu này khiến người ta coi thường.
This kind of ruthless competition is disgraceful.
xǔduō许多zhèngkè政客wèile为了wǎngshàngpá往上爬,wǎngwǎng往往bù不zé择shǒuduàn手段。
Rất nhiều chính khách vì muốn leo cao mà thường không từ thủ đoạn.
Many politicians will often stop at nothing to climb the ladder.
wǒmen我们yào要kào靠shílì实力qǔshèng取胜,bù不néng能bù不zé择shǒuduàn手段。
Chúng ta phải dựa vào thực lực để chiến thắng, không được dùng mọi thủ đoạn.
We must rely on our strength to win; we cannot resort to any means necessary.
jíbiàn即便miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yě也bù不néng能zuò做bù不zé择shǒuduàn手段de的xiǎorén小人。
Cho dù đối mặt với khó khăn, chúng ta cũng không được làm kẻ tiểu nhân bất chấp thủ đoạn.
Even in the face of difficulties, we must not become despicable people who stop at nothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây