不择手段
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "不择手段" (bùzéshǒuduàn) mang nghĩa "bất chấp thủ đoạn", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).
Thành phần cấu tạo
不择手段
bất chấp thủ đoạn
Hình ảnh:

Phân tích từ 不择手段
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn, dùng mọi cách (thường là xấu).
Ví dụ (5)
为了达到目的,他竟然不择手段。
Để đạt được mục đích, hắn ta lại có thể không từ thủ đoạn nào.
To achieve his goal, he actually stopped at nothing.
这种不择手段的竞争方式令人不齿。
Cách cạnh tranh bất chấp thủ đoạn kiểu này khiến người ta coi thường.
This kind of ruthless competition is disgraceful.
许多政客为了往上爬,往往不择手段。
Rất nhiều chính khách vì muốn leo cao mà thường không từ thủ đoạn.
Many politicians will often stop at nothing to climb the ladder.
我们要靠实力取胜,不能不择手段。
Chúng ta phải dựa vào thực lực để chiến thắng, không được dùng mọi thủ đoạn.
We must rely on our strength to win; we cannot resort to any means necessary.
即便面对困难,我们也不能做不择手段的小人。
Cho dù đối mặt với khó khăn, chúng ta cũng không được làm kẻ tiểu nhân bất chấp thủ đoạn.
Even in the face of difficulties, we must not become despicable people who stop at nothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây