ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
段落
duànluò
đoạn văn, đoạn, giai đoạn
Hán việt: đoạn lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "段落" (duànluò) mang nghĩa "đoạn văn, đoạn, giai đoạn", kết hợp bởi 段 (duàn - đoạn): "Đoạn" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

段落
duànluò
đoạn văn, đoạn, giai đoạn
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoạn văn, đoạn, giai đoạn
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章yígòng一共yǒu有wǔ五gè个duànluò段落。
Bài viết này có tổng cộng năm đoạn văn.
This article has five paragraphs in total.
qǐng请bǎ把zhè这gè个duànluò段落fānyì翻译chéng成yuènányǔ越南语。
Xin hãy dịch đoạn văn này sang tiếng Việt.
Please translate this paragraph into Vietnamese.
wǒmen我们de的dìyī第一qī期gōngchéng工程yǐjīng已经gào告yí一duànluò段落。
Dự án giai đoạn một của chúng tôi đã tạm khép lại một giai đoạn.
The first phase of our project has already come to an end.
zhè这gè个duànluò段落de的zhǔtí主题bú不gòu够míngquè明确,xūyào需要xiūgǎi修改。
Chủ đề của đoạn văn này không đủ rõ ràng, cần phải chỉnh sửa.
The theme of this paragraph is not clear enough and needs revision.
rénshēng人生de的měi每gè个duànluò段落dōu都yǒu有bùtóng不同de的tiǎozhàn挑战。
Mỗi giai đoạn của cuộc đời đều có những thử thách khác nhau.
Every stage of life has its own different challenges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây