一段
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi dùng búa (殳) đẽo tách vách đá phân tầng (𠂤) ra thành một phần riêng biệt (一: nhất, 段: đoạn), ta thu được "một đoạn" đường hay một quãng thời gian (一段).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一段
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một đoạn
Ví dụ (3)
请读这一段。
Hãy đọc đoạn này.
Please read this paragraph.
我们走了一段路。
Chúng tôi đi một đoạn đường.
We walked for a stretch of the road.
那是一段难忘的经历。
Đó là một quãng trải nghiệm khó quên.
That was an unforgettable experience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây