ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一段
yí duàn
Một đoạn
Hán việt: nhất đoạn
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi dùng búa (殳) đẽo tách vách đá phân tầng (𠂤) ra thành một phần riêng biệt (一: nhất, 段: đoạn), ta thu được "một đoạn" đường hay một quãng thời gian (一段).

Thành phần cấu tạo

一段
yí duàn
Một đoạn
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một đoạn
Ví dụ (3)
qǐng请dú读zhè这yí一duàn段。
Hãy đọc đoạn này.
Please read this paragraph.
wǒmen我们zǒu走le了yí一duàn段lù路。
Chúng tôi đi một đoạn đường.
We walked for a stretch of the road.
nà那shì是yí一duàn段nánwàng难忘de的jīnglì经历。
Đó là một quãng trải nghiệm khó quên.
That was an unforgettable experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây