ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落下
luòxià
rơi xuống
Hán việt: lạc hạ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "落下" (luòxià) nghĩa là "rơi xuống", ghép bởi: 落 (luò / là / lào): rơi + 下 (xià): sau.

Thành phần cấu tạo

落下
luòxià
rơi xuống
艹
洛
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rơi xuống
Ví dụ (3)
shùyè树叶cóng从shù树shàng上làxià落下。
Lá cây rơi xuống từ trên cây.
Leaves fall from the trees.
tā她bǎ把bāo包làxià落下zài在chē车shàng上le了。
Cô ấy để quên túi trên xe rồi.
She left her bag behind in the car.
yǔdiǎn雨点qīngqīng轻轻làxià落下。
Những giọt mưa nhẹ nhàng rơi xuống.
Raindrops fell gently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây