ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落下去
luò xià qù
lặn xuống, rơi xuống
Hán việt: lạc hạ khứ
—

Gợi nhớ

Từ "落下去" (luò xià qù) nghĩa là "lặn xuống, rơi xuống", ghép bởi: 落 (luò / là / lào): rơi + 下 (xià): sau + 去 (qù): đi.

Thành phần cấu tạo

落下去
luò xià qù
lặn xuống, rơi xuống
艹
洛
一
卜
土
厶

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:lặn xuống, rơi xuống
Ví dụ (3)
wǒ我xǐhuan喜欢zài在qiūtiān秋天de的bàngwǎn傍晚sànbù散步,kàn看zhe着xīyáng夕阳yìdiǎn一点yìdiǎn一点de地là落xiàqù下去。
Tôi thích đi dạo vào buổi chiều thu, nhìn hoàng hôn từng chút một lặn xuống.
I like to take a walk on autumn evenings, watching the sunset go down little by little.
shǒuzhōng手中de的yìngbì硬币bù不xiǎoxīn小心cóng从qiáo桥shàng上làxià落下qù去,diào掉jìn进le了hé河lǐ里。
Đồng xu trong tay vô tình rơi từ trên cầu xuống, rớt xuống sông.
The coin in his hand accidentally fell from the bridge and dropped into the river.
suízhe随着yèmùjiànglín夜幕降临,wēndù温度yě也jiànjiàn渐渐là落xiàqù下去le了。
Cùng với màn đêm buông xuống, nhiệt độ cũng dần dần giảm xuống.
As night falls, the temperature also gradually drops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây