ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落榜
luòbǎng
thi trượt, rớt bảng (không có tên trong danh sách trúng tuyển - thường dùng cho thi đại học hoặc thi công chức).
Hán việt: lạc bảng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "落榜" (luòbǎng) mang nghĩa "Trượt kỳ thi, không được liệt kê", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 榜 (bǎng - bảng): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 榜: Tấm biển bằng gỗ (木) treo ngay bên cạnh (旁) cổng trường để niêm yết danh sách trúng tuyển gọi là bảng thông báo (榜).

Thành phần cấu tạo

落榜
luòbǎng
Trượt kỳ thi, không được liệt kê
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
榜
bǎng • bảng
Bảng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thi trượt, rớt bảng (không có tên trong danh sách trúng tuyển - thường dùng cho thi đại học hoặc thi công chức).
Ví dụ (5)
dézhī得知luòbǎng落榜de的xiāoxi消息hòu后,tā他bǎ把zìjǐ自己guānzài关在fángjiān房间lǐ里kū哭le了hěn很jiǔ久。
Sau khi biết tin thi trượt, cậu ấy nhốt mình trong phòng khóc rất lâu.
After learning that he had failed the entrance exam, he shut himself in his room and cried for a long time.
gāokǎo高考luòbǎng落榜bìng并bú不shì是shìjiè世界mòrì末日,nǐ你hái还yǒu有hěn很duō多qítā其他de的xuǎnzé选择。
Thi trượt đại học không phải là ngày tận thế, bạn vẫn còn rất nhiều lựa chọn khác.
Failing the college entrance exam is not the end of the world; you still have many other options.
suīrán虽然zhè这cì次luòbǎng落榜le了,dàn但tā他bìng并méiyǒu没有huīxīn灰心,juédìng决定míngnián明年zài再kǎo考yí一cì次。
Mặc dù lần này thi trượt, nhưng cậu ấy không hề nản lòng, quyết định năm sau thi lại lần nữa.
Although he failed the exam this time, he did not lose heart and decided to take it again next year.
hěn很duō多chénggōng成功de的qǐyèjiā企业家zài在niánqīng年轻de的shíhou时候yě也céngjīng曾经luòbǎng落榜guò过。
Rất nhiều doanh nhân thành đạt khi còn trẻ cũng đã từng thi trượt.
Many successful entrepreneurs also failed exams when they were young.
jiāzhǎng家长yīnggāi应该duō多gǔlì鼓励luòbǎng落榜de的háizi孩子,ér而bú不shì是yíwèi一味de地zhǐzé指责tāmen他们。
Phụ huynh nên động viên con cái thi trượt nhiều hơn, chứ không phải cứ một mực chỉ trích chúng.
Parents should encourage children who have failed exams more, rather than blindly blaming them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây