ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
角落
jiǎoluò
góc, xó, xó xỉnh, nơi hẻo lánh, ngóc ngách.
Hán việt: giác lạc
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "角落" (jiǎoluò) mang nghĩa "Góc", kết hợp bởi 角 (jiǎo / jué - giác): "hào" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

角落
jiǎoluò
Góc
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:góc, xó, xó xỉnh, nơi hẻo lánh, ngóc ngách.
Ví dụ (5)
tā他yí一gè个rén人jìngjìng静静de地zuò坐zài在jiǎoluò角落lǐ里。
Anh ấy ngồi lặng lẽ một mình trong góc.
He sat quietly alone in the corner.
dǎsǎo打扫wèishēng卫生shí时,búyào不要wàng忘le了qīnglǐ清理jiǎoluò角落lǐ里de的huīchén灰尘。
Khi dọn vệ sinh, đừng quên làm sạch bụi bặm trong các ngóc ngách.
When cleaning, don't forget to remove the dust from the corners.
zhè这shǒu首gē歌zài在shìjiè世界de的měi每yí一gè个jiǎoluò角落chuán传chàng唱。
Bài hát này được hát vang ở mọi ngóc ngách trên thế giới.
This song is sung in every corner of the world.
wúlùn无论zǒudào走到tiānyáhǎijiǎo天涯海角,wǒ我dōu都bú不huì会wàngjì忘记nǐ你。
Cho dù đi đến chân trời góc bể, tôi cũng sẽ không quên bạn.
No matter where I go, I will never forget you.
tā他zài在shūdiàn书店de的yí一gè个bùqǐyǎn不起眼de的jiǎoluò角落fāxiàn发现zhè这běn本hǎo好shū书。
Anh ấy phát hiện ra cuốn sách hay này ở một góc không ai chú ý trong hiệu sách.
He found this good book in an inconspicuous corner of the bookstore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây