ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱落
tuōluò
rụng, rơi
Hán việt: thoát lạc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "脱落" (tuōluò) nghĩa là "rụng, rơi", ghép bởi: 脱 (tuō): Cởi bỏ + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

脱落
tuōluò
rụng, rơi
月
兑
艹
洛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rụng, rơi
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上de的yóuqī油漆kāishǐ开始tuōluò脱落。
Sơn trên tường bắt đầu bong ra.
The paint on the wall started peeling off.
qiūtiān秋天shùyè树叶mànmàn慢慢tuōluò脱落。
Mùa thu lá cây dần rụng xuống.
Tree leaves slowly fall off in autumn.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的kòuzi扣子tuōluò脱落le了。
Cúc áo của bộ quần áo này bị rơi ra.
A button on this piece of clothing came off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây