ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降落
jiàngluò
hạ cánh, rơi xuống, hạ xuống.
Hán việt: giáng lạc
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "降落" (jiàngluò) mang nghĩa "Hạ cánh, xuống", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

降落
jiàngluò
Hạ cánh, xuống
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hạ cánh, rơi xuống, hạ xuống.
Ví dụ (5)
fēijī飞机zhèng正zhǔnbèi准备zài在pǎodào跑道shàng上jiàngluò降落。
Máy bay đang chuẩn bị hạ cánh xuống đường băng.
The plane is preparing to land on the runway.
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,fēijī飞机wúfǎ无法zhǔnshí准时jiàngluò降落。
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay không thể hạ cánh đúng giờ.
Because of the weather, the plane cannot land on time.
sǎnbīng伞兵cóng从gāokōng高空ānquán安全jiàngluò降落dào到dìmiàn地面。
Lính nhảy dù đã hạ cánh an toàn từ trên cao xuống mặt đất.
The paratrooper landed safely on the ground from high in the air.
yèmù夜幕jiàngluò降落,chéngshì城市liàng亮qǐ起le了dēnghuǒ灯火。
Màn đêm buông xuống (hạ xuống), thành phố đã thắp sáng đèn hoa.
As night fell, the city lit up.
qǐng请zài在fēijī飞机jiàngluò降落qián前jì系hǎo好ānquándài安全带。
Xin hãy thắt chặt dây an toàn trước khi máy bay hạ cánh.
Please fasten your seat belt before the plane lands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây