ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降
jiàng / xiáng
hạ xuống, giảm; đầu hàng
Hán việt: giáng
フ丨ノフ丶一フ丨
8
家
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降).

Thành phần cấu tạo

降
jiàng / xiáng
hạ xuống, giảm; đầu hàng
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiàng / xiáng')
Nghĩa:hạ xuống, giảm; đầu hàng
Ví dụ (5)
chǎnpǐn产品de的jiàgé价格jiàngdī降低le了。
Giá của sản phẩm đã giảm xuống rồi.
The price of the product has gone down.
jīnnián今年de的shīyèlǜ失业率kāishǐ开始xiàjiàng下降。
Tỷ lệ thất nghiệp năm nay bắt đầu giảm.
The unemployment rate began to decline this year.
míngtiān明天huì会dàfú大幅jiàngwēn降温,jìde记得duō多chuān穿yīfu衣服。
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh, nhớ mặc thêm quần áo.
The temperature will drop sharply tomorrow, so remember to wear more clothes.
fēijī飞机mǎshàng马上jiù就yào要jiàngluò降落le了。
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
The plane is about to land.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiǎng想bànfǎ办法jiàng降xuèyā血压。
Bác sĩ khuyên anh ấy tìm cách hạ huyết áp.
The doctor advised him to find a way to lower his blood pressure.
2
Động từ
Nghĩa:hàng phục, đầu hàng, khuất phục trước kẻ địch
Ví dụ (3)
níngsǐbújiàng宁死不降shì是zhè这wèi位jiāngjūn将军yìzhí一直jiānshǒu坚守de的xìnniàn信念。
Thà chết chứ không hàng là niềm tin mà vị tướng này luôn kiên trì giữ vững.
Preferring death to surrender was the conviction this general always upheld.
miànduì面对qiángdà强大de的duìshǒu对手,tā他zuìzhōng最终xuǎnzé选择le了tóuxiáng投降。
Đối mặt với đối thủ mạnh mẽ, cuối cùng anh ta đã chọn đầu hàng.
Faced with a powerful opponent, he ultimately chose to surrender.
xiāngchuán相传zhè这wèi位gāo高sēng僧yòng用fófǎ佛法xiángfú降服le了shēnshān深山lǐ里de的měngshòu猛兽。
Tương truyền vị cao tăng này đã dùng phật pháp để hàng phục thú dữ trong rừng sâu.
Legend has it that this eminent monk tamed the fierce beasts in the deep mountains through Buddhist dharma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây