ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
升降
shēng jiàng
nâng, lên xuống, tăng giảm
Hán việt: thăng giáng
—

Gợi nhớ

Từ "升降" (shēng jiàng) mang nghĩa "nâng, lên xuống, tăng giảm", kết hợp bởi 升 (shēng - thăng): "lên" + 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 升: Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升). • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降).

Thành phần cấu tạo

升降
shēng jiàng
nâng, lên xuống, tăng giảm
升
shēng • thăng
lên
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nâng, lên xuống, tăng giảm
Ví dụ (3)
fēijī飞机de的shēngjiàng升降xūyào需要yángé严格fúcóng服从kòngzhìtǎ控制塔de的zhǐhuī指挥。
Việc cất và hạ cánh của máy bay cần tuân thủ nghiêm ngặt sự chỉ huy của đài kiểm soát không lưu.
The takeoff and landing of aircraft must strictly obey the command of the control tower.
jiǔdiàn酒店de的shēngjiàng升降diàntī电梯yóuyú由于gùzhàng故障zàntíng暂停shǐyòng使用。
Thang máy lên xuống của khách sạn tạm ngừng sử dụng do gặp sự cố.
The hotel's elevator is temporarily out of service due to a malfunction.
gǔshì股市jiàgé价格qǐfú起伏shēngjiàng升降,shì是shífēn十分zhèngcháng正常de的jīngjì经济xiànxiàng现象。
Giá cả thị trường chứng khoán lên xuống trồi sụt là một hiện tượng kinh tế vô cùng bình thường.
The rise and fall of stock market prices is a very normal economic phenomenon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây