ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投降
tóuxiáng
đầu hàng, quy hàng, chịu thua, khuất phục.
Hán việt: đầu hàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "投降" (tóuxiáng) mang nghĩa "đầu hàng", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降).

Thành phần cấu tạo

投降
tóuxiáng
đầu hàng
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đầu hàng, quy hàng, chịu thua, khuất phục.
Ví dụ (5)
díjūn敌军zài在bèi被bāowéi包围hòu后jǔ举báiqí白旗tóuxiáng投降le了。
Quân địch sau khi bị bao vây đã giương cờ trắng đầu hàng.
After being surrounded, the enemy troops raised a white flag and surrendered.
wǒmen我们yào要zhàndòu战斗dàodǐ到底,juébù绝不tóuxiáng投降。
Chúng ta phải chiến đấu đến cùng, tuyệt đối không đầu hàng.
We will fight to the end and never surrender.
miànduì面对kùnnán困难,tā他shì是bú不huì会qīngyì轻易tóuxiáng投降de的。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy sẽ không dễ dàng chịu thua (đầu hàng).
He will not surrender easily in the face of difficulties.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yí一gè个rén人,wǒ我yě也bú不huì会xiàng向mìngyùn命运tóuxiáng投降。
Cho dù chỉ còn một mình, tôi cũng sẽ không đầu hàng trước số phận.
Even if I am the only one left, I will not surrender to fate.
zuìhòu,最后,zuìfàn罪犯bù不de得bú不xiàng向jǐngfāng警方tóuxiáng投降。
Cuối cùng, tên tội phạm buộc phải đầu hàng cảnh sát.
In the end, the criminal had no choice but to surrender to the police.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây