下降
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "下降" (xiàjiàng) mang nghĩa "Giảm xuống", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下降
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giảm xuống
Ví dụ (3)
气温开始下降。
Nhiệt độ bắt đầu giảm.
The temperature has started to drop.
公司销量有所下降。
Doanh số công ty có giảm.
The company's sales volume has declined slightly.
空气质量下降让公众担心。
Chất lượng không khí giảm khiến công chúng lo lắng.
The decline in air quality worries the public.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây