ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下降
xiàjiàng
Giảm xuống
Hán việt: hạ giáng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "下降" (xiàjiàng) mang nghĩa "Giảm xuống", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降).

Thành phần cấu tạo

下降
xiàjiàng
Giảm xuống
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giảm xuống
Ví dụ (3)
qìwēn气温kāishǐ开始xiàjiàng下降。
Nhiệt độ bắt đầu giảm.
The temperature has started to drop.
gōngsī公司xiāoliàng销量yǒusuǒ有所xiàjiàng下降。
Doanh số công ty có giảm.
The company's sales volume has declined slightly.
kōngqì空气zhìliàng质量xiàjiàng下降ràng让gōngzhòng公众dānxīn担心。
Chất lượng không khí giảm khiến công chúng lo lắng.
The decline in air quality worries the public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây