ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投入
tóurù
đưa vào, dốc vào, bỏ vào (vốn, sức lực), ném vào, lao vào.
Hán việt: đầu nhập
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "投入" (tóurù) mang nghĩa "đầu tư", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

投入
tóurù
đầu tư
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đưa vào, dốc vào, bỏ vào (vốn, sức lực), ném vào, lao vào.
Ví dụ (5)
wèile为了zhè这gè个xiàngmù项目,gōngsī公司tóurù投入le了dàliàng大量zījīn资金。
Vì dự án này, công ty đã dốc vào (đầu tư) một lượng lớn vốn.
The company invested a large amount of money in this project.
zhè这tái台xīn新jīqì机器yǐjīng已经zhèngshì正式tóurù投入shēngchǎn生产。
Cỗ máy mới này đã chính thức được đưa vào sản xuất.
This new machine has officially been put into production.
wǒmen我们yào要bǎ把gèngduō更多de的jīnglì精力tóurù投入dào到xuéxí学习zhōng中。
Chúng ta phải dốc nhiều sức lực hơn nữa vào việc học tập.
We need to devote more energy to our studies.
tā他bǎ把xìn信tóurù投入le了yóutǒng邮筒。
Anh ấy đã bỏ lá thư vào thùng thư.
He dropped the letter into the mailbox.
dàjiā大家jījí积极tóurù投入dào到le了kàng抗zhèn震jiùzāi救灾de的gōngzuò工作zhōng中。
Mọi người tích cực lao vào công tác cứu trợ động đất.
Everyone threw themselves actively into the earthquake relief effort.
2
tính từ
Nghĩa:say mê, chuyên tâm, chăm chú, nhập tâm.
Ví dụ (5)
nǐ你kàn看de得zhème这么tóurù投入,lián连wǒ我jìnlái进来le了dōu都bù不zhīdào知道。
Bạn xem (phim, sách) say mê thế, đến nỗi tôi đi vào cũng không biết.
You were so absorbed in what you were watching that you didn't even notice me come in.
yǎnyuán演员men们de的biǎoyǎn表演fēicháng非常tóurù投入。
Diễn xuất của các diễn viên vô cùng nhập tâm.
The actors' performances were very deeply felt.
tā他gōngzuò工作qǐlái起来zǒngshì总是quánshēn全身xīn心tóurù投入。
Anh ấy hễ làm việc là luôn toàn tâm toàn ý (hết mình).
He always throws himself wholeheartedly into his work.
zhè这zhǒng种wàng忘wǒ我de的tóurù投入jīngshén精神zhíde值得wǒmen我们xuéxí学习。
Tinh thần chuyên tâm quên mình này xứng đáng để chúng ta học tập.
This spirit of selfless dedication is worth learning from.
suīrán虽然hěn很lèi累,dàn但tā他yīrán依然tóurù投入de地jiǎng讲zhe着gùshì故事。
Tuy rất mệt, nhưng anh ấy vẫn kể chuyện một cách rất say sưa.
Though he was very tired, he still told the story with great involvement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây