投稿
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "投稿" (tóugǎo) mang nghĩa "Gửi bài, đóng góp bài viết", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 稿 (gǎo - cảo): "bản thảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 稿: Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 投稿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gửi bài, cộng tác bài vở (cho báo chí, tạp chí, cuộc thi viết).
Ví dụ (5)
他经常向校报投稿。
Anh ấy thường xuyên gửi bài cho báo trường.
He often submits articles to the school newspaper.
欢迎大家踊跃投稿。
Hoan nghênh mọi người hăng hái gửi bài.
Everyone is welcome to submit articles enthusiastically.
我的投稿昨天被录用了。
Bài gửi của tôi hôm qua đã được nhận (đăng) rồi.
My submission was accepted yesterday.
投稿截止日期是月底。
Hạn cuối gửi bài là cuối tháng.
The submission deadline is the end of the month.
这是我第一次向杂志社投稿。
Đây là lần đầu tiên tôi gửi bài cho tòa soạn tạp chí.
This is my first time submitting an article to a magazine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây