ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投稿
tóugǎo
gửi bài, cộng tác bài vở (cho báo chí, tạp chí, cuộc thi viết).
Hán việt: đầu cảo
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "投稿" (tóugǎo) mang nghĩa "Gửi bài, đóng góp bài viết", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 稿 (gǎo - cảo): "bản thảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 稿: Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿).

Thành phần cấu tạo

投稿
tóugǎo
Gửi bài, đóng góp bài viết
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
稿
gǎo • cảo
bản thảo
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gửi bài, cộng tác bài vở (cho báo chí, tạp chí, cuộc thi viết).
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常xiàng向xiào校bào报tóugǎo投稿。
Anh ấy thường xuyên gửi bài cho báo trường.
He often submits articles to the school newspaper.
huānyíng欢迎dàjiā大家yǒngyuè踊跃tóugǎo投稿。
Hoan nghênh mọi người hăng hái gửi bài.
Everyone is welcome to submit articles enthusiastically.
wǒ我de的tóugǎo投稿zuótiān昨天bèi被lùyòng录用le了。
Bài gửi của tôi hôm qua đã được nhận (đăng) rồi.
My submission was accepted yesterday.
tóugǎo投稿jiézhǐ截止rìqī日期shì是yuèdǐ月底。
Hạn cuối gửi bài là cuối tháng.
The submission deadline is the end of the month.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次xiàng向zázhìshè杂志社tóugǎo投稿。
Đây là lần đầu tiên tôi gửi bài cho tòa soạn tạp chí.
This is my first time submitting an article to a magazine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây