ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投票
tóupiào
bỏ phiếu, bầu cử, biểu quyết.
Hán việt: đầu phiếu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "投票" (tóupiào) mang nghĩa "bỏ phiếu", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

投票
tóupiào
bỏ phiếu
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bỏ phiếu, bầu cử, biểu quyết.
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家wèi为nǐ你xǐhuan喜欢de的xuǎnshǒu选手tóupiào投票。
Mời mọi người bỏ phiếu cho tuyển thủ mà bạn yêu thích.
Please vote for the contestant you like.
tóupiào投票jiéguǒ结果jiāng将zài在míngtiān明天gōngbù公布。
Kết quả bỏ phiếu sẽ được công bố vào ngày mai.
The voting results will be announced tomorrow.
měi每gè个gōngmín公民dōu都yǒu有tóupiào投票de的quánlì权利。
Mỗi công dân đều có quyền bỏ phiếu.
Every citizen has the right to vote.
wǒmen我们tōngguò通过tóupiào投票juédìng决定le了qù去nǎlǐ哪里lǚyóu旅游。
Chúng tôi đã quyết định đi du lịch ở đâu thông qua việc bỏ phiếu.
We decided where to travel by voting.
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,wǒ我tóu投zànchéng赞成piào票。
Về vấn đề này, tôi bỏ phiếu tán thành.
On this issue, I vote in favor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây