股票
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "股票" (gǔpiào) mang nghĩa "Cổ phiếu", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 股票
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cổ phiếu, chứng khoán.
Ví dụ (5)
投资股票有很大的风险。
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro rất lớn.
Investing in stocks carries a lot of risk.
最近股票市场不太稳定。
Gần đây thị trường chứng khoán không ổn định lắm.
The stock market has been rather unstable lately.
他靠炒股票赚了很多钱。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền nhờ chơi (lướt sóng) cổ phiếu.
He made a lot of money trading stocks.
这只股票的价格一直在下跌。
Giá của mã cổ phiếu này cứ giảm mãi.
The price of this stock has been falling continuously.
我不懂怎么买卖股票。
Tôi không hiểu cách mua bán cổ phiếu.
I don't understand how to buy and sell stocks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây