ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股票登记簿
gǔpiào dēngjì bù
Sổ đăng ký cổ phiếu
Hán việt: cổ phiếu đăng ký bộ
—

Gợi nhớ

Từ "股票登记簿" (gǔpiào dēngjì bù) mang nghĩa "Sổ đăng ký cổ phiếu", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 簿 (bù - bộ): "Sổ tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 簿: Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).

Thành phần cấu tạo

股票登记簿
gǔpiào dēngjì bù
Sổ đăng ký cổ phiếu
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
簿
bù • bộ
Sổ tay
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ đăng ký cổ phiếu
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对gǔpiào股票dēngjìbù登记簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ đăng ký cổ phiếu.
The accountant is checking the stock register.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gǔpiào股票dēngjìbù登记簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ đăng ký cổ phiếu.
The stock register needs to be listed in the report.
gǔpiào股票dēngjìbù登记簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ đăng ký cổ phiếu cần trưởng bộ phận xác nhận.
The stock register requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây