ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
簿
bù
Sổ tay, sổ đăng ký
Hán việt: bộ
ノ一丶ノ一丶丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
19
本
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).

Thành phần cấu tạo

簿
bù
Sổ tay, sổ đăng ký
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ tay, sổ đăng ký
Ví dụ (3)
lǎoshī老师dǎkāi打开le了diǎnmíng点名bù簿。
Giáo viên mở sổ điểm danh.
The teacher opened the roll book.
zhè这běn本zhàng账bù簿jìlù记录hěn很qīngchu清楚。
Cuốn sổ kế toán này ghi chép rất rõ.
The records in this ledger are very clear.
qǐng请bǎ把míngzi名字xiě写jìn进dēngjìbù登记簿。
Hãy viết tên vào sổ đăng ký.
Please write your name in the register.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây