簿
ノ一丶ノ一丶丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
19
本
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).
Thành phần cấu tạo
簿
Sổ tay, sổ đăng ký
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sổ tay, sổ đăng ký
Ví dụ (3)
老师打开了点名簿。
Giáo viên mở sổ điểm danh.
The teacher opened the roll book.
这本账簿记录很清楚。
Cuốn sổ kế toán này ghi chép rất rõ.
The records in this ledger are very clear.
请把名字写进登记簿。
Hãy viết tên vào sổ đăng ký.
Please write your name in the register.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây