ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活页簿
huó yè bù
Sổ giấy rời
Hán việt: hoạt hiệt bộ
—

Gợi nhớ

Từ "活页簿" (huó yè bù) mang nghĩa "Sổ giấy rời", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)" + 簿 (bù - bộ): "Sổ tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页). • Chữ 簿: Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).

Thành phần cấu tạo

活页簿
huó yè bù
Sổ giấy rời
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
页
yè • hiệt
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
簿
bù • bộ
Sổ tay
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ giấy rời
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对huóyèbù活页簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ giấy rời.
The accountant is checking the loose-leaf ledger.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出huóyèbù活页簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ giấy rời.
The loose-leaf ledger needs to be listed in the report.
huóyèbù活页簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ giấy rời cần trưởng bộ phận xác nhận.
The loose-leaf ledger requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây