页
一ノ丨フノ丶
6
HSK 3
Lượng từ
Gợi nhớ
Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页).
Thành phần cấu tạo
页
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
页
Dùng cho trang sách, trang báo, tờ giấy.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 页 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两页纸
Hai trang giấy

一页书
Một trang sách

一页报纸
Một trang báo
Từ ghép (13)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:trang (lượng từ dùng cho sách, vở, tài liệu).
Ví dụ (5)
请打开书,翻到第十页。
Mời mở sách, lật đến trang số 10.
Please open the book and turn to page ten.
这本书一共有三百页。
Cuốn sách này có tổng cộng 300 trang.
This book has a total of three hundred pages.
我今天读了五十页。
Hôm nay tôi đã đọc được 50 trang.
I read fifty pages today.
这一页缺了一个角。
Trang này bị khuyết (rách) mất một góc.
This page is missing a corner.
请大家把书翻到下一页。
Xin mọi người hãy lật sách sang trang kế tiếp (trang sau).
Next page.
2
danh từ (morpheme)
Nghĩa:trang (dùng trong từ ghép: trang web, trang chủ).
Ví dụ (3)
这个网页的设计非常漂亮。
Thiết kế của trang web này vô cùng đẹp mắt.
Web page.
这条新闻登上了网站的首页。
Bản tin này đã được đăng lên trang chủ của trang web.
Home page.
分页显示。
Hiển thị phân trang.
Display in pages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây