ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
页
yè
trang (lượng từ dùng cho sách, vở, tài liệu).
Hán việt: hiệt
一ノ丨フノ丶
6
HSK 3
Lượng từ

Gợi nhớ

Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页).

Thành phần cấu tạo

页
yè
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

页yè

Dùng cho trang sách, trang báo, tờ giấy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 页 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai trang giấy
liǎng两yè页zhǐ纸
Hai trang giấy
Một trang sách
yí一yè页shū书
Một trang sách
Một trang báo
yí一yè页bàozhǐ报纸
Một trang báo

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:trang (lượng từ dùng cho sách, vở, tài liệu).
Ví dụ (5)
qǐng请dǎkāi打开shū书,fāndào翻到dìshí第十yè页。
Mời mở sách, lật đến trang số 10.
Please open the book and turn to page ten.
zhè这běn本shū书yígòng一共yǒu有sānbǎi三百yè页。
Cuốn sách này có tổng cộng 300 trang.
This book has a total of three hundred pages.
wǒ我jīntiān今天dú读le了wǔshí五十yè页。
Hôm nay tôi đã đọc được 50 trang.
I read fifty pages today.
zhè这yí一yè页quē缺le了yí一gè个jiǎo角。
Trang này bị khuyết (rách) mất một góc.
This page is missing a corner.
qǐng请dàjiā大家bǎ把shū书fāndào翻到xià下yí一yè页。
Xin mọi người hãy lật sách sang trang kế tiếp (trang sau).
Next page.
2
danh từ (morpheme)
Nghĩa:trang (dùng trong từ ghép: trang web, trang chủ).
Ví dụ (3)
zhè这gè个wǎngyè网页de的shèjì设计fēicháng非常piàoliang漂亮。
Thiết kế của trang web này vô cùng đẹp mắt.
Web page.
zhè这tiáo条xīnwén新闻dēngshàng登上le了wǎngzhàn网站de的shǒuyè首页。
Bản tin này đã được đăng lên trang chủ của trang web.
Home page.
fēn分yè页xiǎnshì显示。
Hiển thị phân trang.
Display in pages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây