前端页面
—
Gợi nhớ
Từ "前端页面" (qiánduān yèmiàn) mang nghĩa "Trang Front-end / Giao diện người dùng", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).
Thành phần cấu tạo
前端页面
Trang Front-end / Giao diện người dùng
Phân tích từ 前端页面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trang Front-end / Giao diện người dùng
Ví dụ (3)
前端页面设计应当注重用户体验和移动端自适应。
Thiết kế trang front-end cần chú trọng trải nghiệm người dùng và tính tự thích ứng trên di động.
Front-end page design should focus on user experience and mobile responsiveness.
前端页面通过 AJAX 技术向后端服务器请求动态数据。
Trang front-end yêu cầu dữ liệu động từ máy chủ back-end thông qua kỹ thuật AJAX.
The front-end page requests dynamic data from the back-end server via AJAX technology.
复杂的交互动画可能会降低低配手机上前端页面的渲染流畅度。
Hoạt họa tương tác phức tạp có thể làm giảm độ mượt mà khi kết xuất trang front-end trên điện thoại cấu hình thấp.
Complex interactive animations may reduce the rendering smoothness of front-end pages on low-end phones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây