终端
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "终端" (zhōngduān) mang nghĩa "Máy trạm", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 端 (duān - đoan): "Đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 终端
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy trạm
Ví dụ (3)
工作人员登录了终端。
Nhân viên đã đăng nhập vào máy trạm.
The staff logged into the terminal.
这个终端连接到主服务器。
Máy trạm này kết nối với máy chủ chính.
This terminal is connected to the main server.
银行大厅里有自助终端。
Trong sảnh ngân hàng có máy trạm tự phục vụ.
There are self-service terminals in the bank lobby.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây