ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
端
duān
bưng, bê, cầm (giữ thăng bằng), đầu, mút, đầu mối, ngay ngắn, đoan chính.
Hán việt: đoan
丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
14
行
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).

Thành phần cấu tạo

端
duān
Đầu, mép
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ / tính từ
Nghĩa:bưng, bê, cầm (giữ thăng bằng), đầu, mút, đầu mối, ngay ngắn, đoan chính.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这wǎn碗tāng汤duān端gěi给kèrén客人。
Làm ơn bưng bát canh này cho khách.
Please take this bowl of soup to the guest.
tā他shǒulǐ手里duān端zhe着yì一bēi杯rèchá热茶。
Trong tay anh ấy đang bưng (cầm) một ly trà nóng.
He was holding a cup of hot tea in his hand.
shéngzi绳子de的liǎng两duān端dōu都yào要jì系jǐn紧。
Cả hai đầu của sợi dây đều phải buộc chặt.
Both ends of the rope need to be tied tightly.
wǒmen我们yào要shànyú善于fāxiàn发现wèntí问题de的kāiduān开端。
Chúng ta phải giỏi phát hiện ra sự khởi đầu (đầu mối) của vấn đề.
We should be good at identifying the beginnings of problems.
bǎ把cài菜duān端shàngzhuō上桌ba吧,zhǔnbèi准备chīfàn吃饭le了。
Bưng thức ăn lên bàn đi, chuẩn bị ăn cơm rồi.
Bring the dishes to the table; it's time to eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây