端
丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
14
行
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).
Thành phần cấu tạo
端
Đầu, mép
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ / tính từ
Nghĩa:bưng, bê, cầm (giữ thăng bằng), đầu, mút, đầu mối, ngay ngắn, đoan chính.
Ví dụ (5)
请把这碗汤端给客人。
Làm ơn bưng bát canh này cho khách.
Please take this bowl of soup to the guest.
他手里端着一杯热茶。
Trong tay anh ấy đang bưng (cầm) một ly trà nóng.
He was holding a cup of hot tea in his hand.
绳子的两端都要系紧。
Cả hai đầu của sợi dây đều phải buộc chặt.
Both ends of the rope need to be tied tightly.
我们要善于发现问题的开端。
Chúng ta phải giỏi phát hiện ra sự khởi đầu (đầu mối) của vấn đề.
We should be good at identifying the beginnings of problems.
把菜端上桌吧,准备吃饭了。
Bưng thức ăn lên bàn đi, chuẩn bị ăn cơm rồi.
Bring the dishes to the table; it's time to eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây