ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后端
hòuduān
Lập trình Back-end
Hán việt: hậu đoan
—

Gợi nhớ

Từ "后端" (hòuduān) mang nghĩa "Lập trình Back-end", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 端 (duān - đoan): "Đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).

Thành phần cấu tạo

后端
hòuduān
Lập trình Back-end
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình Back-end
Ví dụ (3)
hòuduān后端jiàgòu架构shī师juédìng决定cǎiyòng采用wēi微fúwù服务jiàgòu架构lái来yìngduì应对gāo高bìngfā并发liúliàng流量。
Kiến trúc sư back-end quyết định áp dụng kiến trúc vi dịch vụ để ứng phó với lưu lượng truy cập đồng thời cao.
The back-end architect decided to adopt a microservices architecture to handle high-concurrency traffic.
xìtǒng系统de的hòuduān后端shì是yòng用 javaJava biānxiě编写de的,yùnxíng运行zài在 linuxLinux fúwùqì服务器shàng上。
Phần back-end của hệ thống được viết bằng Java, chạy trên máy chủ Linux.
The system's back end is written in Java and runs on Linux servers.
shùjùkù数据库cháxún查询yōuhuà优化shì是hòuduān后端kāifā开发zhōng中fēicháng非常héxīn核心de的rènwù任务zhīyī之一。
Tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu là một trong những nhiệm vụ rất cốt lõi trong phát triển back-end.
Database query optimization is one of the core tasks in back-end development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây