ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
端详
duān xiáng
nhìn cẩn thận
Hán việt: đoan tường
—

Gợi nhớ

Từ "端详" (duān xiáng) mang nghĩa "nhìn cẩn thận", kết hợp bởi 端 (duān - đoan): "Đầu" + 详 (xiáng - tường): "Chi tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 详: Dùng lời nói (讠) hiền hòa, tỉ mỉ như người chăn cừu (羊) giải thích rõ ngọn ngành từng chút một, tức là tường tận, chi tiết (详).

Thành phần cấu tạo

端详
duān xiáng
nhìn cẩn thận
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
详
xiáng • tường
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhìn cẩn thận
Ví dụ (3)
tā他duānxiáng端详le了nà那zhāng张jiù旧zhàopiān照片bàntiān半天,zhōngyú终于xiǎngqǐ想起le了zhàopiān照片lǐ里de的rén人。
Anh ta ngắm nghía bức ảnh cũ đó hồi lâu, cuối cùng cũng nhớ ra người trong ảnh.
He examined the old photo closely for a long while and finally remembered the person in it.
nǎinai奶奶dài戴shàng上yǎnjìng眼镜,zǐxì仔细duānxiáng端详zhe着sūnzi孙子de的liǎn脸。
Bà nội đeo kính vào, chăm chú ngắm nghía gương mặt của cháu trai.
Grandma put on her glasses and looked closely at her grandson's face.
tā他bǎ把nà那jiàn件cíqì瓷器ná拿zài在shǒulǐ手里,fǎnfù反复duānxiáng端详。
Anh ấy cầm món đồ sứ đó trong tay, ngắm nghía đi ngắm nghía lại.
He held the piece of porcelain in his hand and examined it over and over again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây