ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高端市场
gāoduān shìchǎng
Thị trường cao cấp
Hán việt: cao đoan thị trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高端市场" (gāoduān shìchǎng) mang nghĩa "Thị trường cao cấp", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

高端市场
gāoduān shìchǎng
Thị trường cao cấp
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường cao cấp
Ví dụ (3)
zhè这gè个pǐnpái品牌zhǔyào主要miànxiàng面向gāoduān高端shìchǎng市场。
Thương hiệu này chủ yếu hướng tới thị trường cao cấp.
This brand mainly targets the high-end market.
gāoduān高端shìchǎng市场de的gùkè顾客gèng更zhòngshì重视fúwù服务。
Khách hàng ở thị trường cao cấp coi trọng dịch vụ hơn.
Customers in the high-end market value service more.
gōngsī公司zhǔnbèi准备jìnrù进入gāoduān高端shìchǎng市场。
Công ty chuẩn bị bước vào thị trường cao cấp.
The company plans to enter the high-end market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây