高端市场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高端市场" (gāoduān shìchǎng) mang nghĩa "Thị trường cao cấp", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 高端市场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thị trường cao cấp
Ví dụ (3)
这个品牌主要面向高端市场。
Thương hiệu này chủ yếu hướng tới thị trường cao cấp.
This brand mainly targets the high-end market.
高端市场的顾客更重视服务。
Khách hàng ở thị trường cao cấp coi trọng dịch vụ hơn.
Customers in the high-end market value service more.
公司准备进入高端市场。
Công ty chuẩn bị bước vào thị trường cao cấp.
The company plans to enter the high-end market.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây