ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
端口
duānkǒu
Cổng
Hán việt: đoan khẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "端口" (duānkǒu) mang nghĩa "Cổng", kết hợp bởi 端 (duān - đoan): "Đầu" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

端口
duānkǒu
Cổng
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng
Ví dụ (3)
qǐng请jiǎnchá检查fúwùqì服务器duānkǒu端口。
Hãy kiểm tra cổng máy chủ.
Please check the server port.
zhè这gè个duānkǒu端口yǐjīng已经bèi被zhànyòng占用。
Cổng này đã bị chiếm dụng.
This port is already in use.
fánghuǒqiáng防火墙guānbì关闭le了bù不ānquán安全de的duānkǒu端口。
Tường lửa đã đóng các cổng không an toàn.
The firewall closed the insecure ports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây