ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连接端口
Liánjiē duānkǒu
Cổng kết nối
Hán việt: liên tiếp đoan khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "连接端口" (Liánjiē duānkǒu) mang nghĩa "Cổng kết nối", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

连接端口
Liánjiē duānkǒu
Cổng kết nối
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng kết nối
Ví dụ (2)
tóuyǐngyí投影仪de的liánjiē连接duānkǒu端口zài在jīqì机器de的bèimiàn背面。
Cổng kết nối của máy chiếu nằm ở phía sau của máy.
The projector's connection ports are on the back of the machine.
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下liánjiē连接duānkǒu端口shìfǒu是否sōngdòng松动,dǎozhì导致méiyǒu没有xìnhào信号。
Xin vui lòng kiểm tra xem cổng kết nối có bị lỏng không, dẫn đến không có tín hiệu.
Please check if the connection port is loose, causing the lack of signal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây