ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连锁
liánsuǒ
chuỗi (cửa hàng), dây chuyền, liên hoàn, móc xích.
Hán việt: liên tỏa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "连锁" (liánsuǒ) nghĩa là "Chuỗi", ghép bởi: 连 (lián): Ngay cả + 锁 (suǒ): Khóa.

Thành phần cấu tạo

连锁
liánsuǒ
Chuỗi
辶
车
钅
⺌
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chuỗi (cửa hàng), dây chuyền, liên hoàn, móc xích.
Ví dụ (5)
tā他zài在quánguó全国gèdì各地kāi开le了jǐshí几十jiā家liánsuǒdiàn连锁店。
Anh ấy đã mở hàng chục cửa hàng chuỗi trên khắp cả nước.
He has opened dozens of chain stores across the country.
zhè这jiā家zhīmíng知名kuàicān快餐liánsuǒ连锁pǐnpái品牌zhèngzài正在zhāopìn招聘yuángōng员工。
Thương hiệu chuỗi thức ăn nhanh nổi tiếng này đang tuyển dụng nhân viên.
This well-known fast-food chain is hiring employees.
yuáncáiliào原材料jiàgé价格shàngzhǎng上涨yǐnqǐ引起le了yíxìliè一系列de的liánsuǒfǎnyìng连锁反应。
Giá nguyên liệu thô tăng đã gây ra một loạt phản ứng dây chuyền.
The rise in raw material prices triggered a سلسلة of chain reactions.
zhè这shì是yí一gè个yánzhòng严重de的liánsuǒ连锁jiāotōngshìgù交通事故。
Đây là một vụ tai nạn giao thông liên hoàn nghiêm trọng.
This is a serious chain-reaction traffic accident.
wǒmen我们yào要dǎpò打破zhè这zhǒng种èxìngxúnhuán恶性循环de的liánsuǒ连锁。
Chúng ta phải phá vỡ chuỗi mắt xích của vòng luẩn quẩn ác tính này.
We must break this vicious chain of events.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây