ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连锁反应
lián suǒ fǎn yìng
phản ứng dây chuyền
Hán việt: liên tỏa phản ứng
—

Gợi nhớ

Từ "连锁反应" (lián suǒ fǎn yìng) mang nghĩa "phản ứng dây chuyền", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

连锁反应
lián suǒ fǎn yìng
phản ứng dây chuyền
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phản ứng dây chuyền
Ví dụ (3)
yí一gè个xiǎoxiǎo小小de的cuòwù错误yǐnfā引发le了yìliánchuàn一连串liánsuǒfǎnyìng连锁反应。
Một sai sót nho nhỏ đã châm ngòi cho hàng loạt phản ứng dây chuyền.
A small mistake triggered a series of chain reactions.
shìchǎng市场de的biàndòng变动chǎnshēng产生le了liánsuǒfǎnyìng连锁反应。
Sự biến động của thị trường đã sản sinh phản ứng dây chuyền.
Market fluctuations generated a chain reaction.
duō多mǐ米nuò诺gǔ骨pái牌dǎoxià倒下zhǎnshì展示le了liánsuǒfǎnyìng连锁反应。
Các quân cờ domino đổ xuống thể hiện phản ứng dây chuyền.
Falling dominoes demonstrated chain reaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây